Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reserved

/ri'zə:vd/ Collins ★★ phổ biến #9716

Nghĩa thường dùng

đã đặt trước tính từ

“The table is reserved for us.”Bàn đã được đặt trước cho chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reserved

/ri'zə:vd/

tính từ

  • dành, dành riêng, dành trước
    • reserved seat: ghế dành riêng
  • kín đáo; dè dặt, giữ gìn
  • dự bị, dự trữ
    • reserved list: (hàng hải) danh sách sĩ quan dự bị
Định nghĩa tiếng Anh

a. set aside for the use of a particular person or party a. marked by self-restraint and reticence

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...