Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

residential

/,rezi'denʃəl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3828

Nghĩa thường dùng

thuộc khu dân cư tính từ

“This is a residential area.”Đây là khu vực dân cư.

Đồng nghĩa domesticsuburbanhousing
Trái nghĩa commercialindustrial
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

residential

/,rezi'denʃəl/

tính từ

  • (thuộc) nhà ở, (thuộc) nhà riêng
    • residential address: địa chỉ nhà ở
    • residential district: khu vực nhà ở (không phải khu cơ quan hay khu buôn bán)
    • residential rental: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiền thuê nhà
  • có liên quan tới nơi cư trú
    • the residential qualification for voters: tư cách cư trú đối với cử tri
Định nghĩa tiếng Anh

a. used or designed for residence or limited to residences a. of or relating to or connected with residence

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...