suburban
/sə'bə:bən/ Collins ★★ phổ biến #3472
Nghĩa thường dùng
ngoại ô
tính từ
“They live in a suburban area away from the city.”Họ sống ở một khu vực ngoại ô xa thành phố.
Biến thể từ
suburbans số nhiều
Đồng nghĩa
residentialcommuteroutlyingperipheral
Trái nghĩa
urbanruralinner-city
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suburban
/sə'bə:bən/
tính từ
- (thuộc) ngoại ô
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or characteristic of or situated in suburbs