Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suburban

/sə'bə:bən/ Collins ★★ phổ biến #3472

Nghĩa thường dùng

ngoại ô tính từ

“They live in a suburban area away from the city.”Họ sống ở một khu vực ngoại ô xa thành phố.

Biến thể từ suburbans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suburban

/sə'bə:bən/

tính từ

  • (thuộc) ngoại ô
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or characteristic of or situated in suburbs

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...