hesitate
/'heziteit/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3924
Nghĩa thường dùng
do dự, không quyết định ngay
động từ
“She didn't hesitate to ask for help.”Cô ấy không do dự để xin giúp đỡ.
Biến thể từ
hesitated quá khứ
hesitating hiện tại phân từ
hesitates ngôi 3 số ít
hesitated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hesitate
/'heziteit/
nội động từ
- do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
Định nghĩa tiếng Anh
v. pause or hold back in uncertainty or unwillingness v. interrupt temporarily an activity before continuing