Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resource

/ri'sɔ:s/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #769

Nghĩa thường dùng

nguồn lực, tài nguyên danh từ

“Natural resources should be used responsibly.”Tài nguyên thiên nhiên nên được sử dụng có trách nhiệm.

Đồng nghĩa assetsupplyreserve
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resource

/ri'sɔ:s/

danh từ

  • phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí)
    • to be at the end of one's resources: hết kế, vô phương, không còn trông mong (xoay xở) vào đâu được
  • (số nhiều) tài nguyên
    • a country with abundant natural resources: một nước tài nguyên phong phú
  • (số nhiều) tiềm lực kinh tế và quân sự (của một nước)
  • sự giải trí, sự tiêu khiển
    • reading is a great resource: đọc sách là một sự tiêu khiển rất tốt
  • tài xoay sở, tài tháo vát, tài vặt
    • a man of resource: người tháo vát, người có tài xoay xở
Định nghĩa tiếng Anh

n. available source of wealth; a new or reserve supply that can be drawn upon when needed n. a source of aid or support that may be drawn upon when needed n. the ability to deal resourcefully with unusual problems

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...