Từ điển Anh–Việt

112.305 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ridge

/ridʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4853

“ridging” là hiện tại phân từ của ridge — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

sườn núi danh từ

“We hiked along the ridge for hours.”Chúng tôi đã đi bộ dọc theo sườn núi trong nhiều giờ.

Đồng nghĩa crestpeakspine
Trái nghĩa valleytrough
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ridge

/ridʤ/

danh từ

  • chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi)
  • dây (đồi, gò)
  • lằn gợn (trên cát)
  • luống (đất)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền

ngoại động từ

  • vun (đất) thành luống
  • trồng (cây) thành luống
  • làm có lằn gợn (trên cát)

nội động từ

  • thành luống nhấp nhô
  • nổi sóng nhấp nhô (biển); gợn lên
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long narrow natural elevation or striation n. any long raised strip n. a long narrow natural elevation on the floor of the ocean n. a long narrow range of hills

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...