ridge
/ridʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4853
“ridging” là hiện tại phân từ của ridge — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sườn núi
danh từ
“We hiked along the ridge for hours.”Chúng tôi đã đi bộ dọc theo sườn núi trong nhiều giờ.
Biến thể từ
ridges số nhiều
ridging hiện tại phân từ
ridged quá khứ
ridges ngôi 3 số ít
ridged quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ridge
/ridʤ/
danh từ
- chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi)
- dây (đồi, gò)
- lằn gợn (trên cát)
- luống (đất)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền
ngoại động từ
- vun (đất) thành luống
- trồng (cây) thành luống
- làm có lằn gợn (trên cát)
nội động từ
- thành luống nhấp nhô
- nổi sóng nhấp nhô (biển); gợn lên
Định nghĩa tiếng Anh
n. a long narrow natural elevation or striation n. any long raised strip n. a long narrow natural elevation on the floor of the ocean n. a long narrow range of hills