Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ripping

/'ripiɳ/ phổ biến #27817
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ripping

/'ripiɳ/

tính từ

  • (từ lóng) tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú
    • a ripping success: thắng lợi rực rỡ

phó từ

  • (từ lóng) tuyệt, đặc biệt, cực kỳ
    • a ripping good story: câu chuyện hay tuyệt
Định nghĩa tiếng Anh

v tear or be torn violently v move precipitously or violently v cut (wood) along the grain v criticize or abuse strongly and violently s resembling a sound of violent tearing as of something ripped apart or lightning splitting a tree

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...