ripple
/'ripl/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #8123
Nghĩa thường dùng
gợn sóng, lan tỏa
động từ
“The news of the event caused ripples of excitement.”Tin tức về sự kiện đã gây ra những gợn sóng phấn khích.
Biến thể từ
ripples số nhiều
rippled quá khứ
rippling hiện tại phân từ
rippled quá khứ phân từ
ripples ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ripple
/'ripl/
danh từ
- sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...)
- tiếng rì rầm; tiếng róc rách
- a ripple of conversation: tiếng nói chuyện rì rầm
- the ripple of the brook: tiếng róc rách của dòng suối
nội động từ
- gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước)
- rì rầm; róc rách
- soft laughter rippled next door: nhà bên có tiếng cười rì rầm khe khẽ
- the brook is rippling: suối róc rách
ngoại động từ
- làm cho gợn sóng lăn tăn
- làm cho rì rào khẽ lay động
- a zephyr ripples the foliage: cơn gió thoảng làm lá cây khẽ rì rào lay động
danh từ
- (nghành dệt) máy chải (sợi lanh để gỡ hết hột)
ngoại động từ
- chải (lanh) bằng máy chải
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small wave on the surface of a liquid n. (electronics) an oscillation of small amplitude imposed on top of a steady value v. stir up (water) so as to form ripples v. flow in an irregular current with a bubbling noise