Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roast

/roust/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7679

Nghĩa thường dùng

quay động từ

“My mother roasts a turkey for Christmas.”Mẹ tôi quay một con gà tây cho Giáng sinh.

Đồng nghĩa bakebarbecue
Trái nghĩa steamboil
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roast

/roust/

danh từ

  • thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc
  • (kỹ thuật) sự nung

thành ngữ

  1. to rule the roast
    • (xem) rule

tính từ

  • quay, nướng
    • roast pig: thịt lợn quay

ngoại động từ

  • quay, nướng (thịt)
  • rang (cà phê)
    • to roast coffee-beans: rang cà phê
  • sưởi ấm; hơ lửa, bắt (ai) đứng vào lửa (để tra tấn)
    • to roast oneself at the fire: sưởi ấm bên bếp lửa
  • (kỹ thuật) nung
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình nghiêm khắc
  • chế nhạo, giễu cợt, chế giễu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a piece of meat roasted or for roasting and of a size for slicing into more than one portion v. cook with dry heat, usually in an oven s. (meat) cooked by dry heat in an oven

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...