roast
/roust/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7679
Nghĩa thường dùng
quay
động từ
“My mother roasts a turkey for Christmas.”Mẹ tôi quay một con gà tây cho Giáng sinh.
Biến thể từ
roasting hiện tại phân từ
roasted quá khứ phân từ
roasted quá khứ
roasts số nhiều
roasts ngôi 3 số ít
roaster so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
roast
/roust/
danh từ
- thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc
- (kỹ thuật) sự nung
thành ngữ
- to rule the roast
- (xem) rule
tính từ
- quay, nướng
- roast pig: thịt lợn quay
ngoại động từ
- quay, nướng (thịt)
- rang (cà phê)
- to roast coffee-beans: rang cà phê
- sưởi ấm; hơ lửa, bắt (ai) đứng vào lửa (để tra tấn)
- to roast oneself at the fire: sưởi ấm bên bếp lửa
- (kỹ thuật) nung
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình nghiêm khắc
- chế nhạo, giễu cợt, chế giễu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece of meat roasted or for roasting and of a size for slicing into more than one portion v. cook with dry heat, usually in an oven s. (meat) cooked by dry heat in an oven