Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

robot

/'roubɔt/ Collins ★ phổ biến #4523

Nghĩa thường dùng

robot danh từ

“The robot can perform many tasks.”Robot có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ.

Biến thể từ robots số nhiều
Đồng nghĩa automatonbot
Trái nghĩa human
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

robot

/'roubɔt/

danh từ

  • người máy
  • tin hiệu chỉ đường tự động
  • bom bay
  • (định ngữ) tự động
    • robot plane: máy bay không người lái
Định nghĩa tiếng Anh

n a mechanism that can move automatically

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...