robot
/'roubɔt/ Collins ★ phổ biến #4523
Nghĩa thường dùng
robot
danh từ
“The robot can perform many tasks.”Robot có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ.
Biến thể từ
robots số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
robot
/'roubɔt/
danh từ
- người máy
- tin hiệu chỉ đường tự động
- bom bay
- (định ngữ) tự động
- robot plane: máy bay không người lái
Định nghĩa tiếng Anh
n a mechanism that can move automatically