Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

human

/'hju:mən/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #399

Nghĩa thường dùng

con người danh từ

“Every human needs water.”Mỗi con người cần nước.

Biến thể từ humans số nhiều
Đồng nghĩa personmortalbeing
Trái nghĩa animalinhuman
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

human

/'hju:mən/

tính từ

  • (thuộc) con người, (thuộc) loài người
    • human being: con người
    • human nature: bản tính con người, nhân tính
  • có tính người, có tình cảm của con người

danh từ

  • con người
Định nghĩa tiếng Anh

a. characteristic of humanity a. relating to a person a. having human form or attributes as opposed to those of animals or divine beings

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...