Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bot

IELTS

Nghĩa thường dùng

Người máy cụm từ

“The development of advanced bots has transformed industries by automating repetitive tasks and enhancing productivity in various sectors.”Sự phát triển của các người máy tiên tiến đã biến đổi các ngành công nghiệp bằng cách tự động hóa các nhiệm vụ lặp đi lặp lại và nâng cao năng suất trong nhiều lĩnh vực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Người máy

ví dụ

The development of advanced bots has transformed industries by automating repetitive tasks and enhancing productivity in various sectors. — Sự phát triển của các người máy tiên tiến đã biến đổi các ngành công nghiệp bằng cách tự động hóa các nhiệm vụ lặp đi lặp lại và nâng cao năng suất trong nhiều lĩnh vực.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...