Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

romance

/rə'mæns/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4016

Nghĩa thường dùng

tình yêu danh từ

“Their romance blossomed during the summer.”Tình yêu của họ nở rộ trong mùa hè.

Trái nghĩa hatredindifference
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

romance

/rə'mæns/

danh từ

  • (Romance) những ngôn ngữ rôman

tính từ

  • (Romance) Rôman (ngôn ngữ)

danh từ

  • truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ)
  • tiểu thuyết mơ mông xa thực tế
  • câu chuyện tình lãng mạng; mối tình lãng mạng
  • sự mơ mộng, tính lãng mạng
  • sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu
  • (âm nhạc) Rôman (khúc)

nội động từ

  • thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the group of languages derived from Latin n. a novel dealing with idealized events remote from everyday life v. have a love affair with v. tell romantic or exaggerated lies

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...