Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rouser

/'rauzə/ phổ biến #43358
Biến thể từ rousers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rouser

/'rauzə/

danh từ

  • người đánh thức
  • người khích động
  • dụng cụ để khuấy bia (khi ủ)
  • lời nói dối trâng tráo (đến nỗi làm người ta phẫn nộ)
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who rouses others from sleep

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...