Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

routinely

/ruːtɪnli/ TOEFL phổ biến #4727

Nghĩa thường dùng

một cách thường xuyên hoặc theo thói quen trạng từ

“She routinely arrives early to prepare for the meeting.”Cô ấy thường xuyên đến sớm để chuẩn bị cho cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

routinely

//

* phó từ
  • thông thường; thường lệ; thường làm đều đặn
Định nghĩa tiếng Anh

r. according to routine or established practice

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...