Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roving

/'rouviɳ/ phổ biến #16481
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roving

/'rouviɳ/

danh từ

  • sự lang thang

tính từ

  • đi lang thang, đi khắp nơi
    • to have a roving commission: được phép đi khắp nơi làm công tác điều tra (một vấn đề gì)
    • a roving ambassador: đại sứ lưu động
Định nghĩa tiếng Anh

n travelling about without any clear destination v move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment s migratory

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...