roving
/'rouviɳ/
danh từ
- sự lang thang
tính từ
- đi lang thang, đi khắp nơi
- to have a roving commission: được phép đi khắp nơi làm công tác điều tra (một vấn đề gì)
- a roving ambassador: đại sứ lưu động
Định nghĩa tiếng Anh
n travelling about without any clear destination\nv move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment\ns migratory