Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rundown

/ˈrʌnˌdaʊn/

Nghĩa thường dùng

bản tóm tắt, bản báo cáo ngắn gọn danh từ

“The manager gave us a quick rundown of the day's tasks.”Người quản lý đã đưa cho chúng tôi một bản tóm tắt nhanh về các nhiệm vụ trong ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bản tóm tắt, bản báo cáo ngắn gọn
    • give someone a rundown: đưa cho ai bản tóm tắt
    • a rundown of the situation: bản tóm tắt tình hình
  • sự suy giảm, sự sa sút (về sức khỏe, tình trạng)

tính từ

  • xuống cấp, tồi tàn, đổ nát (nhà cửa, khu phố)
    • a rundown building: một tòa nhà xuống cấp
    • feel rundown: cảm thấy kiệt sức
  • kiệt sức, mệt mỏi (sức khỏe)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...