saint
/seint/ Collins ★★★ phổ biến #4582
“sainting” là hiện tại phân từ của saint — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thánh
danh từ
“He is a saint in our church.”Ông ấy là một thánh trong nhà thờ của chúng tôi.
Biến thể từ
saints số nhiều
sainting hiện tại phân từ
sainted quá khứ
saints ngôi 3 số ít
sainted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
saint
/seint/
tính từ
- ((viết tắt) St.) thiêng liêng, thánh (thường đặt trước tên người hay tên thiên thần, ví dụ St-Paul, St-Vincent)
danh từ
- vị thánh
- this would provoke a saint: điều ấy đến bụt cũng không chịu nổi
thành ngữ
- to be with the Saints
- về chầu Diêm vương
- departed saint
- người đã quá cố
ngoại động từ
- phong làm thánh; coi là thánh; gọi là thánh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who has died and has been declared a saint by canonization n. person of exceptional holiness