Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

angel

/'eindʤəl/ Collins ★★ phổ biến #3980

Nghĩa thường dùng

thiên thần danh từ

“She believes that her angel watches over her.”Cô ấy tin rằng thiên thần của mình luôn bảo vệ cô.

Biến thể từ angels số nhiều
Đồng nghĩa seraphcherubsaint
Trái nghĩa demondevilfiend
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

angel

/'eindʤəl/

danh từ

  • thiên thần, thiên sứ
    • the angel of death: thiên thần báo tử
    • the angel of darkness: ác ma, ác quỷ
    • guardian angel: thần hộ mệnh
  • người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng
  • (từ lóng) người xuất vốn cho kẻ khác
  • tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble)

thành ngữ

  1. to be someone's good angel
    • che chở phù hô cho ai
  2. to entertain an angel mawares
    • tiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết
  3. to join the angels
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) về nơi cực lạc, chết
  4. ministering angels fear to tread
    • lao đầu vào một việc mạo hiểm một cách ngu xuẩn và quá tự tin
Định nghĩa tiếng Anh

n. spiritual being attendant upon God n. invests in a theatrical production n. the highest waterfall; has more than one leap; flow varies seasonally

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...