Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demon

/'di:mən/ Collins ★ phổ biến #5407

Nghĩa thường dùng

ma quỷ, yêu ma, ma quái danh từ

“The story was about a demon that haunted the village.”Câu chuyện nói về một con ma quỷ ám ảnh ngôi làng.

Biến thể từ demons số nhiều
Đồng nghĩa devilfiendevil spirit
Trái nghĩa angel
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demon

/'di:mən/

danh từ

  • ma quỷ, yêu ma, ma quái
  • người độc ác, người ác hiểm, người hung ác
  • (từ lóng) thằng bé tinh khôn quỷ quái

thành ngữ

  1. the demon of alcohol
    • ma men
  2. the demon of jealousy
    • máu ghen
  3. to be a demon for work
    • làm việc khoẻ như trâu
  4. he is a demon centre forward
    • anh ta là một trung tâm quái kiệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone extremely diligent or skillful

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...