Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saliva

/sə'laivə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11532

Nghĩa thường dùng

nước bọt danh từ

“Saliva helps digest food.”Nước bọt giúp tiêu hóa thức ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saliva

/sə'laivə/

danh từ

  • nước bọt, nước dãi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a clear liquid secreted into the mouth by the salivary glands and mucous glands of the mouth; moistens the mouth and starts the digestion of starches

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...