sallow
/'sælou/ TOEFL phổ biến #23323
Nghĩa thường dùng
vàng vọt, xanh xao (da)
tính từ
“His sallow skin worried the doctor.”Làn da vàng vọt của anh ấy làm bác sĩ lo lắng.
Biến thể từ
sallows số nhiều
sallowing hiện tại phân từ
sallowed quá khứ
sallows ngôi 3 số ít
sallowed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sallow
/'sælou/
danh từ
- cây liễu bụi
- gỗ liễu bụi
- cành liễu bụi
- màu tái, màu tái xám
tính từ
- vàng bủng (màu da)
ngoại động từ
- làm (da) tái đi, làm (da) màu tái xám
nội động từ
- tái, tái xám
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of several Old World shrubby broad-leaved willows having large catkins; some are important sources for tanbark and charcoal v. cause to become sallow s. unhealthy looking