Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sallow

/'sælou/ TOEFL phổ biến #23323

Nghĩa thường dùng

vàng vọt, xanh xao (da) tính từ

“His sallow skin worried the doctor.”Làn da vàng vọt của anh ấy làm bác sĩ lo lắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sallow

/'sælou/

danh từ

  • cây liễu bụi
  • gỗ liễu bụi
  • cành liễu bụi
  • màu tái, màu tái xám

tính từ

  • vàng bủng (màu da)

ngoại động từ

  • làm (da) tái đi, làm (da) màu tái xám

nội động từ

  • tái, tái xám
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of several Old World shrubby broad-leaved willows having large catkins; some are important sources for tanbark and charcoal v. cause to become sallow s. unhealthy looking

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...