satisfy
/'sætisfai/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3001
Nghĩa thường dùng
làm hài lòng
động từ
“The new policy aims to satisfy the needs of all employees.”Chính sách mới nhằm đáp ứng nhu cầu của tất cả nhân viên.
Biến thể từ
satisfies ngôi 3 số ít
satisfied quá khứ phân từ
satisfying hiện tại phân từ
satisfied quá khứ
Trái nghĩa
displeasedissatisfy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
satisfy
/'sætisfai/
động từ
- làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...)
- to satisfy the examiners: đáp ứng được yêu cầu của giám khảo; trúng tuyển, đỗ
- dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích...)
- we should not rest satisfied with our successes: chúng ta không được thoả mãn với thắng lợi của chúng ta
- trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội)
- thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin
Định nghĩa tiếng Anh
v. meet the requirements or expectations of v. make happy or satisfied