Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sculpt

/skʌlpt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12037

Nghĩa thường dùng

điêu khắc, tạo hình động từ

“The artist sculpts beautiful figures from marble.”Nghệ sĩ điêu khắc những hình dáng đẹp từ đá cẩm thạch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sculpt

//

* nội động từ
  • điêu khắc
Định nghĩa tiếng Anh

v. create by shaping stone or wood or any other hard material v. shape (a material like stone or wood) by whittling away at it

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...