Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sedentary

/'sedntəri/ TOEFLGRE phổ biến #13725

Nghĩa thường dùng

ít vận động tính từ

“A sedentary lifestyle increases health risks.”Lối sống ít vận động làm tăng rủi ro sức khỏe.

Đồng nghĩa inactivestationary
Trái nghĩa activeenergetic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sedentary

/'sedntəri/

tính từ

  • ngồi
    • sedentary posture: tư thế ngồi
  • ở một chỗ, ít đi chỗ khác
  • (động vật học) không di trú theo mùa (chim)
  • chờ mồi (nhện)

danh từ

  • người hay ở nhà
  • con nhện nằm chờ mồi
Định nghĩa tiếng Anh

s. requiring sitting or little activity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...