sedentary
/'sedntəri/ TOEFLGRE phổ biến #13725
Nghĩa thường dùng
ít vận động
tính từ
“A sedentary lifestyle increases health risks.”Lối sống ít vận động làm tăng rủi ro sức khỏe.
Đồng nghĩa
inactivestationary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sedentary
/'sedntəri/
tính từ
- ngồi
- sedentary posture: tư thế ngồi
- ở một chỗ, ít đi chỗ khác
- (động vật học) không di trú theo mùa (chim)
- chờ mồi (nhện)
danh từ
- người hay ở nhà
- con nhện nằm chờ mồi
Định nghĩa tiếng Anh
s. requiring sitting or little activity