Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

segregation

/,segri'geiʃn/ phổ biến #7337

Nghĩa thường dùng

Hành động tách biệt ai đó hoặc cái gì đó khỏi những người khác. danh từ

“Segregation can lead to social division.”Sự phân biệt có thể dẫn đến sự chia rẽ xã hội.

Biến thể từ segregations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

segregation

/,segri'geiʃn/

danh từ

  • sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly, sự phân biệt
    • racial segregation: sự phân biệt chủng tộc
  • (số nhiều) sự phân ly
Định nghĩa tiếng Anh

n. (genetics) the separation of paired alleles during meiosis so that members of each pair of alleles appear in different gametes n. a social system that provides separate facilities for minority groups n. the act of segregating or sequestering

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...