shallow
/ʃælou/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4123
“shallowest” là so sánh nhất của shallow — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
nông (nước)
tính từ
“The water here is very shallow.”Nước ở đây rất nông.
Biến thể từ
shallows số nhiều
shallower so sánh hơn
shallowest so sánh nhất
shallowed quá khứ
shallowing hiện tại phân từ
shallows ngôi 3 số ít
shallowed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shallow
/ʃælou/
tính từ
- nông, cạn
- shallow water: nước nông
- nông cạn, hời hợt
- a shallow love: tình yêu hời hợt
danh từ
- chỗ nông, chỗ cạn
động từ
- làm cạn; cạn đi
Định nghĩa tiếng Anh
v. make shallow v. become shallow a. lacking physical depth; having little spatial extension downward or inward from an outer surface or backward or outward from a center a. not deep or strong; not affecting one deeply