sheath
/ʃi:θ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12614
Nghĩa thường dùng
bao, vỏ (kiếm); ống
danh từ
“The sword was kept in its sheath.”Chiếc kiếm được giữ trong bao của nó.
Biến thể từ
sheaths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sheath
/ʃi:θ/
danh từ, số nhiều sheaths
/ʃi:ðz/- bao, vỏ (kiếm); ống
- (sinh vật học) màng bọc, bao, vỏ, áo
- kè đá, đạp đá
Định nghĩa tiếng Anh
n. a protective covering (as for a knife or sword) n. an enveloping structure or covering enclosing an animal or plant organ or part