Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sheath

/ʃi:θ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12614

Nghĩa thường dùng

bao, vỏ (kiếm); ống danh từ

“The sword was kept in its sheath.”Chiếc kiếm được giữ trong bao của nó.

Biến thể từ sheaths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sheath

/ʃi:θ/

danh từ, số nhiều sheaths

/ʃi:ðz/
  • bao, vỏ (kiếm); ống
  • (sinh vật học) màng bọc, bao, vỏ, áo
  • kè đá, đạp đá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a protective covering (as for a knife or sword) n. an enveloping structure or covering enclosing an animal or plant organ or part

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...