shiny
/'ʃaini/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5128
Nghĩa thường dùng
bóng loáng
tính từ
“The gold ring is shiny.”Chiếc nhẫn vàng bóng loáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shiny
/'ʃaini/
danh từ
- (như) shinty
tính từ
- sáng, bóng
- shiny boots: giày bóng
Định nghĩa tiếng Anh
s reflecting light a having a shiny surface or coating s made smooth and bright by or as if by rubbing; reflecting a sheen or glow