skew
/skju:/ GRECollins ★ phổ biến #12018
Nghĩa thường dùng
làm lệch, làm thiên vị
động từ
“The sampling method skewed results toward older demographics.”Phương pháp lấy mẫu làm lệch kết quả về phía nhóm nhân khẩu học lớn tuổi hơn.
Biến thể từ
skewed quá khứ phân từ
skewed quá khứ
skewing hiện tại phân từ
skews ngôi 3 số ít
skews số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skew
/skju:/
tính từ
- nghiêng, xiên
- skew line: đường xiên
- (toán học) ghềnh
- skew curve: đường ghềnh;
- skew ruled surface: mặt kẻ ghềnh
- (toán học) đối xứng lệch
- skew determinant: định thức đối xứng lệch
danh từ
- mặt nghiêng, phần nghiêng; mặt nghiêng của mái đầu hồi; phần nghiêng ở đầu trụ
- gạch đá gá ở đầu hồi
nội động từ
- đi nghiêng, đi xiên
- (tiếng địa phương) liếc nhìn
ngoại động từ
- làm nghiêng đi, làm xiên đi
- bóp méo, xuyên tạc
Định nghĩa tiếng Anh
v. turn or place at an angle s. having an oblique or slanting direction or position