Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skim

/skim/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8515

Nghĩa thường dùng

đọc lướt, xem qua nhanh động từ

“She skimmed the memo to catch the key points.”Cô ấy đọc lướt bản ghi nhớ để nắm bắt các điểm chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skim

/skim/

ngoại động từ

  • hớt bọt, hớt váng
  • gạn chất kem, gạn chất béo
    • to skim the fat off the soup: hớt bớt mỡ ở xúp
    • to skim the cream off something: ((thường) (nghĩa bóng)) lấy đi phần tốt nhất của vật gì
  • làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia
  • đọc lướt, đọc qua loa
  • lượm lặt (sự kiện quan trọng)

nội động từ

  • đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất...)
    • to skim along the ground: bay là là mặt đất
  • bay lướt trên không trung
  • đọc lướt, đọc qua
    • to skim throught a novel: đọc lướt một quyển tiểu thuyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thin layer covering the surface of a liquid n. reading or glancing through quickly v. cause to skip over a surface v. coat (a liquid) with a layer

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...