skim
/skim/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8515
Nghĩa thường dùng
đọc lướt, xem qua nhanh
động từ
“She skimmed the memo to catch the key points.”Cô ấy đọc lướt bản ghi nhớ để nắm bắt các điểm chính.
Biến thể từ
skimming hiện tại phân từ
skimmed quá khứ
skimmed quá khứ phân từ
skims ngôi 3 số ít
skims số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skim
/skim/
ngoại động từ
- hớt bọt, hớt váng
- gạn chất kem, gạn chất béo
- to skim the fat off the soup: hớt bớt mỡ ở xúp
- to skim the cream off something: ((thường) (nghĩa bóng)) lấy đi phần tốt nhất của vật gì
- làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia
- đọc lướt, đọc qua loa
- lượm lặt (sự kiện quan trọng)
nội động từ
- đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất...)
- to skim along the ground: bay là là mặt đất
- bay lướt trên không trung
- đọc lướt, đọc qua
- to skim throught a novel: đọc lướt một quyển tiểu thuyết
Định nghĩa tiếng Anh
n. a thin layer covering the surface of a liquid n. reading or glancing through quickly v. cause to skip over a surface v. coat (a liquid) with a layer