Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sku

/ˌes.keɪˈjuː/

Nghĩa thường dùng

mã sản phẩm danh từ

“Each product has a unique SKU for inventory management.”Mỗi sản phẩm có một mã SKU duy nhất để quản lý hàng tồn kho.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mã đơn vị lưu kho (Stock Keeping Unit)

ví dụ

Each product variant has its own unique SKU number. — Mỗi biến thể sản phẩm có mã SKU duy nhất của riêng nó.

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...