slab
/slæb/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7461
Nghĩa thường dùng
mảnh lớn, phẳng của vật liệu như đá hoặc gỗ
danh từ
“The workers cut slabs of marble for the building.”Công nhân đã cắt những mảnh đá cẩm thạch cho tòa nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slab
/slæb/
danh từ
- phiến đá mỏng
- tấm ván bìa
- thanh, tấm
- slab of chocolate: thanh sôcôla
ngoại động từ
- bóc bìa, xẻ bìa (gỗ)
- lát bằng tấm, lát bằng phiến
tính từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) nhớ, đặt dính
Định nghĩa tiếng Anh
n. block consisting of a thick piece of something