Từ điển Anh–Việt

111.890 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slab

/slæb/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7461

Nghĩa thường dùng

mảnh lớn, phẳng của vật liệu như đá hoặc gỗ danh từ

“The workers cut slabs of marble for the building.”Công nhân đã cắt những mảnh đá cẩm thạch cho tòa nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slab

/slæb/

danh từ

  • phiến đá mỏng
  • tấm ván bìa
  • thanh, tấm
    • slab of chocolate: thanh sôcôla

ngoại động từ

  • bóc bìa, xẻ bìa (gỗ)
  • lát bằng tấm, lát bằng phiến

tính từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) nhớ, đặt dính
Định nghĩa tiếng Anh

n. block consisting of a thick piece of something

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...