Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #6983

slack

/slæk/

tính từ

  • uể oải, chậm chạp
    • to be slack in doing something: uể oải làm việc gì
  • chùng, lỏng
    • a slack rope: dây thừng chùng
    • to keep a slack hand (rein): buông lỏng dây cương; (nghĩa bóng) lỏng tay (lãnh đạo)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng
  • ế ẩm
    • slack trade: việc buôn bán ế ẩm
    • slack business: công việc không chạy
  • làm mệt mỏi, làm uể oải
    • slack weather: thời tiết làm cho uể oải
  • đã tôi (vôi)

danh từ

  • phần dây chùng
    • to haul in the slack: căng dây ra cho thẳng
  • thời kỳ buôn bán ế ẩm
  • (thông tục) sự chơi, sự nghỉ ngơi, sự xả hơi
    • to have a good slack: nghỉ một cách thoải mái
  • (tiếng địa phương) sự hỗn láo, sự xấc lấc
  • (số nhiều) quần
  • than cám (để làm than nén)

động từ

  • nới, làm chùng (dây)
  • (thông tục) nghỉ ngơi, xả hơi
  • (thông tục) phất phơ, chểnh mảng
  • tôi (vôi)

thành ngữ

  1. to slack off
    • giảm bớt nhiệt tình, giảm bớt sự cố gắng
  2. to slack up
    • giảm bớt tốc lực, đi chậm lại (xe lửa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. dust consisting of a mixture of small coal fragments and coal dust and dirt that sifts out when coal is passed over a sieve\nn. a stretch of water without current or movement\nn. the quality of being loose (not taut)\nn. a cord or rope or cable that is hanging loosely

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...