slope
//
- độ dốc, độ nghiêng
- s. of a curve at a point độ dốc của một đường cong tại một điểm
- s. of a straight line [hệ số góc, độ dốc] của đường thẳng
- asymptotic s. độ nghiêng tiệm cận
- equilibrium s. độ dốc cân bằng
- natural s. độ dốc tự nhiên
Biến thể từ
slopes số nhiều
sloped quá khứ
sloping hiện tại phân từ
slopes ngôi 3 số ít
sloped quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an elevated geological formation\nv. be at an angle