slant
/slɑ:nt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13370
Nghĩa thường dùng
góc nhìn hoặc cách tiếp cận
danh từ
“She has a unique slant on modern art.”Cô ấy có một góc nhìn độc đáo về nghệ thuật hiện đại.
Biến thể từ
slanting hiện tại phân từ
slanted quá khứ
slanted quá khứ phân từ
slants số nhiều
slants ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
objectivityneutrality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slant
/slɑ:nt/
tính từ
- (thơ ca) xiên, nghiêng
danh từ
- đường xiên, đường nghiêng
- hải a slant of wind: gió hiu hiu thổi xuôi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái liếc
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp
ngoại động từ
- làm nghiêng; làm cho đi chệch đường
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đưa (tin) theo một quan điểm riêng; bày tỏ thái độ, bày tỏ quan điểm (bằng cách nói ra hoặc viết ra)
nội động từ
- dốc nghiêng đi, xiên; đi chệch đường
Định nghĩa tiếng Anh
n. a biased way of looking at or presenting something v. lie obliquely v. present with a bias