grade
/greid/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1426
Nghĩa thường dùng
điểm số
danh từ
“Grades alone don't reflect true ability.”Điểm số một mình không phản ánh khả năng thật.
Biến thể từ
grades số nhiều
graded quá khứ phân từ
graded quá khứ
grading hiện tại phân từ
grades ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grade
/greid/
danh từ
- (toán học) Grát
- cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm, điểm số (của học sinh)
- to make the grade: đạt đủ điểm, đủ trình độ; thành công, thắng lợi
- lớp (học)
- the fourth grade: lớp bốn
- dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- on the up grade: lên dốc
- on the down grade: xuống dốc
- movement is on the up grade: phong trào đang phát triển, phong trào đang theo hướng đi lên
- (nông nghiệp) giống súc vật cải tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn)
ngoại động từ
- sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng
- to grade milk: phân loại sữa
- graded by size: chia theo cỡ
- sửa (độ dốc) thoai thoải
- tăng lên
- ((thường) : up) lai cải tạo (lai một giống tốt hơn)
- (nghệ thuật) đánh nhạt dần (màu sắc)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thay đổi dần dần; sắp xếp theo mức độ tăng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a relative position or degree of value in a graded group n. the gradient of a slope or road or other surface n. a degree of ablaut n. the height of the ground on which something stands