Từ điển Anh–Việt

112.114 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sobriety from

Nghĩa thường dùng

sự kiêng cữ, không sử dụng chất gây nghiện cụm từ

“Achieving sobriety from drugs can be a challenging but rewarding journey.”Đạt được sự kiêng cữ khỏi ma túy có thể là một hành trình đầy thử thách nhưng cũng rất đáng giá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự kiêng cữ, không sử dụng chất gây nghiện
    • sobriety from alcohol: sự kiêng cữ rượu
    • maintain sobriety: duy trì sự kiêng cữ
  • trạng thái không uống rượu hoặc sử dụng ma túy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...