sobriety from
Nghĩa thường dùng
sự kiêng cữ, không sử dụng chất gây nghiện
cụm từ
“Achieving sobriety from drugs can be a challenging but rewarding journey.”Đạt được sự kiêng cữ khỏi ma túy có thể là một hành trình đầy thử thách nhưng cũng rất đáng giá.
Đồng nghĩa
abstinenceself-restrainttemperancemoderation
Trái nghĩa
intoxicationindulgenceexcess
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự kiêng cữ, không sử dụng chất gây nghiện
- sobriety from alcohol: sự kiêng cữ rượu
- maintain sobriety: duy trì sự kiêng cữ
- trạng thái không uống rượu hoặc sử dụng ma túy