Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #4869

soften

/'sɔfn/

ngoại động từ

  • làm cho mềm, làm cho dẻo
  • làm cho dịu đi
    • curtains that soften the light: màn che ánh sáng dịu bớt
  • làm cho yếu đi, làm nhụt
    • to soften someone's will: làm yếu quyết tâm của ai

nội động từ

  • mềm đi
  • yếu đi, dịu đi
  • trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả
    • to soften at the sight of something: mủi lòng khi nhìn thấy cái gì
Đồng nghĩa mellowtenderizeweaken
Trái nghĩa hardenstiffen
Định nghĩa tiếng Anh

v. make (images or sounds) soft or softer\nv. make soft or softer\nv. become soft or softer

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...