Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soften

/'sɔfn/ Collins ★★ phổ biến #4869

Nghĩa thường dùng

dịu xuống, yếu đi (giọng điệu, nhu cầu, lập trường) động từ

“Demand for luxury goods has softened amid rising prices.”Nhu cầu hàng xa xỉ đã yếu đi trong bối cảnh giá tăng.

Đồng nghĩa mellowtenderizeweaken
Trái nghĩa hardenstiffen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soften

/'sɔfn/

ngoại động từ

  • làm cho mềm, làm cho dẻo
  • làm cho dịu đi
    • curtains that soften the light: màn che ánh sáng dịu bớt
  • làm cho yếu đi, làm nhụt
    • to soften someone's will: làm yếu quyết tâm của ai

nội động từ

  • mềm đi
  • yếu đi, dịu đi
  • trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả
    • to soften at the sight of something: mủi lòng khi nhìn thấy cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

v. make (images or sounds) soft or softer v. make soft or softer v. become soft or softer

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...