Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #101

only

/'ounli/

tính từ

  • chỉ có một, duy nhất
    • the only way is to struggle: con đường duy nhất là đấu tranh
    • my one and only hope: hy vọng duy nhất của tôi
    • an only child: con một
  • tốt nhất, đáng xét nhất
    • plastic raincoat are the only wear in principal rains: áo mưa vải nhựa là thứ che mưa tốt nhất ở các nước nhiệt đới

phó từ

  • chỉ, mới
    • only you can gues: chỉ có anh mới có thể đoán được
    • he came only yesterday: nó mới đến hôm qua
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuối cùng
    • he will only regret his behaviour: cuối cùng anh ta sẽ ân hận về thái độ của mình

thành ngữ

  1. if only
    • giá mà
      • if only I knew: giá mà tôi biết
  2. not only... but also
    • (xem) also
  3. it's only to true
    • điều ấy đúng quá đi rồi còn gì nữa

liên từ

  • nhưng, chỉ phải
    • he does well, only that he is nervous at the start: anh ta làm được nhưng chỉ phải lúc đầu hay cuống
  • nếu không, chỉ trừ ra
    • only that you would be bored, I should...: chỉ ngại làm phiền anh, nếu không tôi sẽ...
Đồng nghĩa solesingleexclusive
Trái nghĩa manymultiple
Định nghĩa tiếng Anh

r. with nevertheless the final result\nr. in the final outcome\nr. except that; only this time she came out better"\nr. never except when

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...