Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

only

/'ounli/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #101

Nghĩa thường dùng

Chỉ trạng từ

“Only one left.”Chỉ còn một.

Đồng nghĩa solesingleexclusive
Trái nghĩa manymultiple
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

only

/'ounli/

tính từ

  • chỉ có một, duy nhất
    • the only way is to struggle: con đường duy nhất là đấu tranh
    • my one and only hope: hy vọng duy nhất của tôi
    • an only child: con một
  • tốt nhất, đáng xét nhất
    • plastic raincoat are the only wear in principal rains: áo mưa vải nhựa là thứ che mưa tốt nhất ở các nước nhiệt đới

phó từ

  • chỉ, mới
    • only you can gues: chỉ có anh mới có thể đoán được
    • he came only yesterday: nó mới đến hôm qua
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuối cùng
    • he will only regret his behaviour: cuối cùng anh ta sẽ ân hận về thái độ của mình

thành ngữ

  1. if only
    • giá mà
      • if only I knew: giá mà tôi biết
  2. not only... but also
    • (xem) also
  3. it's only to true
    • điều ấy đúng quá đi rồi còn gì nữa

liên từ

  • nhưng, chỉ phải
    • he does well, only that he is nervous at the start: anh ta làm được nhưng chỉ phải lúc đầu hay cuống
  • nếu không, chỉ trừ ra
    • only that you would be bored, I should...: chỉ ngại làm phiền anh, nếu không tôi sẽ...
Định nghĩa tiếng Anh

r. with nevertheless the final result r. in the final outcome r. except that; only this time she came out better" r. never except when

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...