Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sometime

/'sʌmtaim/ Collins ★★ phổ biến #4914

Nghĩa thường dùng

lúc nào đó trạng từ

“Let's meet sometime next week to practice.”Hãy gặp nhau lúc nào đó tuần tới để luyện tập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sometime

/'sʌmtaim/

phó từ

  • một lúc nào đó ((cũng) some_time)
  • trước kia

tính từ

  • trước kia, đã có một thời kỳ
    • he was sometime Minister of Education: ông ấy đã có một thời làm Bộ trưởng bộ Giáo dục
Định nghĩa tiếng Anh

r. at some indefinite or unstated time

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...