sometime
/'sʌmtaim/ Collins ★★ phổ biến #4914
Nghĩa thường dùng
lúc nào đó
trạng từ
“Let's meet sometime next week to practice.”Hãy gặp nhau lúc nào đó tuần tới để luyện tập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sometime
/'sʌmtaim/
phó từ
- một lúc nào đó ((cũng) some_time)
- trước kia
tính từ
- trước kia, đã có một thời kỳ
- he was sometime Minister of Education: ông ấy đã có một thời làm Bộ trưởng bộ Giáo dục
Định nghĩa tiếng Anh
r. at some indefinite or unstated time