Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sown

/sau/
Biến thể từ sown quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sown

/sau/

ngoại động từ sowed; sown, sowed

  • gieo
    • to sow land with maize: gieo ngô lên đất trồng
    • to sow [the seeds of] dissension: gieo mối chia rẽ

thành ngữ

  1. sow the wind and reap the whirlwind
    • gieo gió gặt bão

danh từ

  • lợn cái; lợn nái
  • (như) sowbug
  • rãnh (cho kim loại nấu chảy ra khuôn); kim loại cứng lại ở rãnh

thành ngữ

  1. as drunk as a sow
    • say bí tỉ, say tuý luý
  2. to get (take) the wrong sow by the ear
    • bé cái nhầm, râu ông nọ cắm cằm bà kia
Định nghĩa tiếng Anh

v place (seeds) in or on the ground for future growth v introduce into an environment v place seeds in or on (the ground) s sprinkled with seed

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...