Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark

/spɑ:k/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4805

“sparked” là quá khứ của spark — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

kích thích, khơi dậy động từ

“The news sparked a lot of discussion among the community.”Tin tức đã kích thích nhiều cuộc thảo luận trong cộng đồng.

Đồng nghĩa flashglintignitetrigger
Trái nghĩa extinguishquench
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spark

/spɑ:k/

danh từ

  • tia lửa, tia sáng; tàn lửa
  • tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý)
  • lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh)
  • ((thường) phủ định) một tia, một tị
    • if you had a spark of generosity in you: nếu như anh còn tí chút lượng cả nào
  • (Sparks) nhân viên rađiô

thành ngữ

  1. fairy sparks
    • ánh lân quang (phát ra từ thực vật mục nát); ma trơi
  2. to strike sparks out of somebody
    • gợi được sự sắc sảo dí dởm của ai (nhất là trong khi nói chuyện)

ngoại động từ

  • làm cho ai bật tia lửa
  • to spark off khuấy động, làm cho hoạt động

nội động từ

  • phát tia lửa, phát tia điện

danh từ

  • người vui tính
  • người trai lơ

nội động từ

  • trai lơ

ngoại động từ

  • tán tỉnh, tán (gái)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small but noticeable trace of some quality that might become stronger n. Scottish writer of satirical novels (born in 1918) n. a small fragment of a burning substance thrown out by burning material or by friction v. emit or produce sparks

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...