extinguish
/iks'tiɳgwiʃ/
ngoại động từ
- dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt
- làm lu mờ, át
- her beauty extinguished that of all others: cẻ đẹp của cô làm lu mờ tất cả những cô khác
- làm cứng họng (đối phương)
- thanh toán (nợ nần)
- tiêu diệt, phá huỷ
- (pháp lý) huỷ bỏ
Biến thể từ
extinguished quá khứ phân từ
extinguishing hiện tại phân từ
extinguished quá khứ
extinguishes ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. terminate, end, or take out