Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extinguish

/iks'tiɳgwiʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11906

Nghĩa thường dùng

dập tắt, làm mất đi động từ

“Firefighters worked hard to extinguish the flames.”Lính cứu hỏa đã làm việc chăm chỉ để dập tắt ngọn lửa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extinguish

/iks'tiɳgwiʃ/

ngoại động từ

  • dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt
  • làm lu mờ, át
    • her beauty extinguished that of all others: cẻ đẹp của cô làm lu mờ tất cả những cô khác
  • làm cứng họng (đối phương)
  • thanh toán (nợ nần)
  • tiêu diệt, phá huỷ
  • (pháp lý) huỷ bỏ
Định nghĩa tiếng Anh

v. terminate, end, or take out

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...