Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11906

extinguish

/iks'tiɳgwiʃ/

ngoại động từ

  • dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt
  • làm lu mờ, át
    • her beauty extinguished that of all others: cẻ đẹp của cô làm lu mờ tất cả những cô khác
  • làm cứng họng (đối phương)
  • thanh toán (nợ nần)
  • tiêu diệt, phá huỷ
  • (pháp lý) huỷ bỏ
Định nghĩa tiếng Anh

v. terminate, end, or take out

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...