Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

type

/taip/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #590

Nghĩa thường dùng

loại danh từ

“What type of music do you like?”Bạn thích loại nhạc nào?

Đồng nghĩa kindsortcategory
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

type

/taip/

danh từ

  • kiểu mẫu
    • a fine type of patriotism: kiểu mẫu đẹp đẽ của tinh thần yêu nước
  • kiểu
    • Nordic type: kiểu người Bắc Âu
  • chữ in
    • printed in large type: in chữ lớn
    • to be in type: sẵn sàng đưa in
    • to set type: sắp chữ
  • (sinh vật học) đại diện điển hình (của một nhóm phân loại)
    • type genus: giống điển hình của họ

động từ

  • đánh máy
    • to type a letter: đánh máy một bức thư
    • to type well: đánh máy giỏi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a subdivision of a particular kind of thing n. (biology) the taxonomic group whose characteristics are used to define the next higher taxon n. printed characters n. all of the tokens of the same symbol

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...