Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spike

/spaik/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7383

Nghĩa thường dùng

tăng đột biến rồi thường giảm lại động từ

“Traffic to the website spiked after the press release.”Lưu lượng truy cập trang web tăng đột biến sau bản tin báo chí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spike

/spaik/

danh từ

  • (thực vật học) bông (kiểu cụm hoa)
  • cây oải hương ((cũng) spike lavender)
  • cá thu con (dài chưa quá 6 nisơ)
  • đầu nhọn; gai (ở dây thép gai)
  • que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu
  • đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt)
  • đinh đóng đường ray

ngoại động từ

  • đóng bằng đinh
  • cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu
  • đâm bằng que sắt nhọn
  • (thể dục,thể thao) nện đinh giày làm bị thương (đối phương)
  • bịt miệng (nòng súng)
  • làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấm dứt (một ý kiến...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a transient variation in voltage or current n. sports equipment consisting of a sharp point on the sole of a shoe worn by athletes n. (botany) an indeterminate inflorescence bearing sessile flowers on an unbranched axis n. a sharp rise followed by a sharp decline

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...