Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7383

spike

/spaik/

danh từ

  • (thực vật học) bông (kiểu cụm hoa)
  • cây oải hương ((cũng) spike lavender)
  • cá thu con (dài chưa quá 6 nisơ)
  • đầu nhọn; gai (ở dây thép gai)
  • que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu
  • đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt)
  • đinh đóng đường ray

ngoại động từ

  • đóng bằng đinh
  • cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu
  • đâm bằng que sắt nhọn
  • (thể dục,thể thao) nện đinh giày làm bị thương (đối phương)
  • bịt miệng (nòng súng)
  • làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấm dứt (một ý kiến...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a transient variation in voltage or current\nn. sports equipment consisting of a sharp point on the sole of a shoe worn by athletes\nn. (botany) an indeterminate inflorescence bearing sessile flowers on an unbranched axis\nn. a sharp rise followed by a sharp decline

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...