Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spite

/spait/ GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4179

“spiting” là hiện tại phân từ của spite — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

sự giận, sự không bằng lòng danh từ

“She did it out of spite.”Cô ấy làm điều đó vì sự giận dữ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spite

/spait/

danh từ

  • sự giận, sự không bằng lòng
    • to have a spite against someone: giận ai
  • sự thù oán; mối hận thù
    • to do something from (in, out of) pure spite: làm việc gì hoàn toàn vì thù hằn

thành ngữ

  1. in spite of
    • mặc dầu

ngoại động từ

  • làm khó chịu, làm phiền, trêu tức
    • he did it to spite me: hắn làm như thế để trêu tức tôi

thành ngữ

  1. to cut off one's nose to spite one's face
    • (xem) nose
Định nghĩa tiếng Anh

n feeling a need to see others suffer n malevolence by virtue of being malicious or spiteful or nasty v hurt the feelings of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...