Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sprinkle

/'spriɳkl/ Collins ★★ phổ biến #4663

Nghĩa thường dùng

rắc, rưới (giọt hoặc hạt nhỏ) động từ

“He sprinkled sugar over his bowl of yogurt.”Anh ấy rắc đường lên bát sữa chua.

Đồng nghĩa scatterduststrew
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sprinkle

/'spriɳkl/

danh từ

  • sự rắc, sự rải
  • mưa rào nhỏ
    • a sprinkle of rain: vài hạt mưa lắc rắc

ngoại động từ

  • tưới, rải, rắc
    • to sprinkle a dish with pepper: rắc hạt tiêu vào món ăn

nội động từ

  • rắc, rải
  • rơi từng giọt, rơi lắc rắc; mưa lắc rắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of sprinkling or splashing water v. cause (a liquid) to spatter about, especially with force v. rain gently v. scatter with liquid; wet lightly

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...