sprinkle
/'spriɳkl/ Collins ★★ phổ biến #4663
Nghĩa thường dùng
rắc, rưới (giọt hoặc hạt nhỏ)
động từ
“He sprinkled sugar over his bowl of yogurt.”Anh ấy rắc đường lên bát sữa chua.
Biến thể từ
sprinkled quá khứ phân từ
sprinkled quá khứ
sprinkling hiện tại phân từ
sprinkles ngôi 3 số ít
sprinkles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sprinkle
/'spriɳkl/
danh từ
- sự rắc, sự rải
- mưa rào nhỏ
- a sprinkle of rain: vài hạt mưa lắc rắc
ngoại động từ
- tưới, rải, rắc
- to sprinkle a dish with pepper: rắc hạt tiêu vào món ăn
nội động từ
- rắc, rải
- rơi từng giọt, rơi lắc rắc; mưa lắc rắc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of sprinkling or splashing water v. cause (a liquid) to spatter about, especially with force v. rain gently v. scatter with liquid; wet lightly