scatter
/'skætə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3754
Nghĩa thường dùng
phân tán, rải rác
động từ
“They decided to scatter the ashes in the ocean.”Họ quyết định rải tro xuống đại dương.
Biến thể từ
scattered quá khứ phân từ
scattering hiện tại phân từ
scattered quá khứ
scatters ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
dispersespreaddistributesprinkle
Trái nghĩa
gathercollectconcentrate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scatter
/'skætə/
danh từ
- sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán
- tầm phân tán (đạn)
- những cái được tung rắc, những cái được rải ra
động từ
- tung, rải, rắc, gieo
- to scatter seed: gieo hạt giống
- to scatter gravel on road: rải sỏi lên mặt đường
- đuổi chạy tán loạn
- làm tan (mây, hy vọng...)
- toả (ánh sang)
- lia, quét (súng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a haphazard distribution in all directions n. the act of scattering v. distribute loosely v. sow by scattering