Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scatter

/'skætə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3754

Nghĩa thường dùng

phân tán, rải rác động từ

“They decided to scatter the ashes in the ocean.”Họ quyết định rải tro xuống đại dương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scatter

/'skætə/

danh từ

  • sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán
  • tầm phân tán (đạn)
  • những cái được tung rắc, những cái được rải ra

động từ

  • tung, rải, rắc, gieo
    • to scatter seed: gieo hạt giống
    • to scatter gravel on road: rải sỏi lên mặt đường
  • đuổi chạy tán loạn
  • làm tan (mây, hy vọng...)
  • toả (ánh sang)
  • lia, quét (súng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a haphazard distribution in all directions n. the act of scattering v. distribute loosely v. sow by scattering

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...