Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2263

dust

/dʌst/

danh từ

  • bụi
    • gold dust: bụi vàng
    • airborne dust: bụi quyển khí
    • cosmic dust: bụi vũ trụ
  • rác
  • (thực vật học) phấn hoa
  • (a dust) đám bụi mù
    • what a dust!: bụi ghê quá!
  • đất đen ((nghĩa bóng))
    • to trample in the dust: chà đạp xuống tận đất đen
    • to be humbled to (in) the dust: bị làm nhục, bị vùi dập đến tận đất đen
  • xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người
  • (từ lóng) tiền mặt

thành ngữ

  1. to bite the dust
    • bite dust and heat
    • gánh nặng của cuộc đấu tranh
      • to bear the dust and heat of the war: gánh cái gánh năng của cuộc chiến tranh
  2. to give the dust to somebody
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ai hít bụi, vượt lên trước ai
  3. in the dust
    • chết, về với cát bụi
  4. to shake of the dust of one's feet
    • tức giận bỏ đi
  5. to take somebody's dust
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hít bụi của ai, chạy sau ai
  6. to throw dust in somebody's eyes
    • loè ai

ngoại động từ

  • rắc (bụi, phấn...)
  • quét bụi, phủi bụi
  • làm bụi

nội động từ

  • tắm đất, vầy đất (gà, chim...)
  • quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế

thành ngữ

  1. to dust the eyes of
    • lừa bịp (ai)
  2. to dust someone's jacket
    • (xem) jacket
Định nghĩa tiếng Anh

n. fine powdery material such as dry earth or pollen that can be blown about in the air\nn. free microscopic particles of solid material\nv. remove the dust from\nv. rub the dust over a surface so as to blur the outlines of a shape

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...